Cò vẽ thúng gạo, nên thì để, chẳng nên thì xoá

Direct English translation

Promise a basket of rice in a drawing; if it works out, keep it, if it does not, erase it.

Equivalent English version

Empty promises

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc hứa hẹn hoặc bày vẽ những điều tốt đẹp nhưng không bảo đảm, được thì giữ, không được thì bỏ, người chịu thiệt vẫn bên tin theo. Thường dùng để chê cách nói năng, tính toán thiếu trách nhiệm không đáng tin.
English explanation
It refers to making attractive promises or plans with nothing guaranteed, so that if things go well they are kept, and if not they are simply discarded, while the trusting party suffers. It is used to criticize irresponsible, unreliable talk or arrangements.